Điền trang. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) ruộng vườn, trang trại của quý tộc. Đồng nghĩa: trang viên. Lấy từ « http://tratu.soha.vn
Điền trang. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) ruộng vườn, trang trại của quý tộc. Đồng nghĩa: trang viên. Lấy từ « http://tratu.soha.vn
Điền trang. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) ruộng vườn, trang trại của quý tộc. Đồng nghĩa: trang viên. Lấy từ « http://tratu.soha.vn